海选

海选
hǎixuǎn
hải tuyển

tuyển chọn rộng rãi (mở cho tất cả mọi người tham gia); vòng loại mở

3 nghĩa#37574
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tuyển chọn rộng rãi (mở cho tất cả mọi người tham gia); vòng loại mở

    • Cuộc tuyển chọn lần này rất thành công.

  2. động từ

    vòng thi tuyển mở rộng; tuyển chọn đại trà (trong ngành giải trí)

    • Chương trình này đang tổ chức tuyển chọn công khai.

  3. danh từ

    bầu cử tự do không hạn chế ứng cử viên (hình thức bầu cử tại các ủy ban thôn xã ở Trung Quốc từ thập niên 1990, cho phép mọi người đề cử và bầu bất kỳ ai trong cộng đồng)

    • Hải tuyển là một hình thức bầu cử.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.