Tới nội dung chính

环节

环节
huánjié
hoàn tiết

khâu; mắt xích; giai đoạn (trong một tổng thể)

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#15131
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    khâu; mắt xích; giai đoạn (trong một tổng thể)

    • 。

      Đây là khâu quan trọng nhất.

  2. 貳名danh từ

    đốt (cơ thể của giun, rết,...); khâu; mắt xích

    • 。

      Con sâu này có rất nhiều đốt.

环
huán
hoàn
BỘ THỦ⽟
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu