Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
/
环节
环节
hoàn tiết
khâu; mắt xích; giai đoạn (trong một tổng thể)
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#15131
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khâu; mắt xích; giai đoạn (trong một tổng thể)
- 。
Đây là khâu quan trọng nhất.
- 貳名danh từ
đốt (cơ thể của giun, rết,...); khâu; mắt xích
- 。
Con sâu này có rất nhiều đốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ环节
Phồn thể環節
hoàn tiết
khâu; mắt xích; giai đoạn (trong một tổng thể)
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#15131
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khâu; mắt xích; giai đoạn (trong một tổng thể)
- 。
Đây là khâu quan trọng nhất.
- 貳名danh từ
đốt (cơ thể của giun, rết,...); khâu; mắt xích
- 。
Con sâu này có rất nhiều đốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ