海滩

海滩
hǎitān
hải than

bãi biển; bãi cát

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#2836Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bãi biển; bãi cát

    靠近海边的沙地或石头地kàojìn hǎibiān de shādi huò shítou de

    • Chúng ta đi chơi biển đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.