海贼版

海贼版
hǎizéibǎn
hải tặc bản

bản lậu; bản vi phạm bản quyền (trong ACG)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bản lậu; bản vi phạm bản quyền (trong ACG)

    • Đừng mua bản lậu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.