海绵蛋糕

海绵蛋糕
hǎimiándàngāo
hải miên đản cao

bánh bông lan; bánh xốp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh bông lan; bánh xốp

    • Tôi thích ăn bánh bông lan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.