海盗行为

海盗行为
hǎidàoxíngwéi
hải đạo hành vi

cướp biển; hành vi cướp biển

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cướp biển; hành vi cướp biển

    • Hành vi cướp biển là bất hợp pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.