海涂围垦

海涂围垦
hǎiwéikěn
hải đồ vi khẩn

khai hoang vùng bãi triều; lấn biển cải tạo đất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khai hoang vùng bãi triều; lấn biển cải tạo đất

    • Việc cải tạo đất bãi triều có ảnh hưởng đến môi trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.