海洋温差发电

海洋温差发电
hǎiyángwēnchādiàn
hải dương ôn sai phát điện

phát điện từ chênh lệch nhiệt độ đại dương (OTEC)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phát điện từ chênh lệch nhiệt độ đại dương (OTEC)

    • Phát điện từ chênh lệch nhiệt độ đại dương là một dạng năng lượng tái tạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.