海底热泉

海底热泉
hǎiquán
hải để nhiệt tuyền

suối nhiệt dịch đáy biển; lỗ thông nhiệt dịch đáy đại dương (địa chất biển)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    suối nhiệt dịch đáy biển; lỗ thông nhiệt dịch đáy đại dương (địa chất biển)

    • Các lỗ thông thủy nhiệt là một phần quan trọng của hệ sinh thái biển sâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.