海军陆战队

海军陆战队
hǎijūnzhànduì
hải quân lục chiến đội

lính thủy đánh bộ; thủy quân lục chiến

2 nghĩa#10043
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lính thủy đánh bộ; thủy quân lục chiến

    在海上和陆地作战的武装部队zài hǎishang hé lùdì zuòzhàn de wǔzhuāng bùduì

    • Anh ấy muốn gia nhập Thủy quân lục chiến.

  2. danh từ

    lính thủy đánh bộ; lính thủy quân lục chiến

    在海上和陆地作战的军人zài hǎishang hé lùdì zuòzhàn de jūnrén

    • Anh ấy là một thành viên của lực lượng thủy quân lục chiến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.