海军陆战队
海军陆战队
hải quân lục chiến đội
lính thủy đánh bộ; thủy quân lục chiến
2 nghĩa#10043
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lính thủy đánh bộ; thủy quân lục chiến
中在海上和陆地作战的武装部队zài hǎishang hé lùdì zuòzhàn de wǔzhuāng bùduì
- 。
Anh ấy muốn gia nhập Thủy quân lục chiến.
- 貳名danh từ
lính thủy đánh bộ; lính thủy quân lục chiến
中在海上和陆地作战的军人zài hǎishang hé lùdì zuòzhàn de jūnrén
- 。
Anh ấy là một thành viên của lực lượng thủy quân lục chiến.
Đang tải…
海军陆战队
Phồn thể海軍陸戰隊
hải quân lục chiến đội
lính thủy đánh bộ; thủy quân lục chiến
2 nghĩa#10043
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lính thủy đánh bộ; thủy quân lục chiến
中在海上和陆地作战的武装部队zài hǎishang hé lùdì zuòzhàn de wǔzhuāng bùduì
- 。
Anh ấy muốn gia nhập Thủy quân lục chiến.
- 貳名danh từ
lính thủy đánh bộ; lính thủy quân lục chiến
中在海上和陆地作战的军人zài hǎishang hé lùdì zuòzhàn de jūnrén
- 。
Anh ấy là một thành viên của lực lượng thủy quân lục chiến.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)