海军中校

海军中校
hǎijūnzhōngxiào
hải quân trung hiệu

trung tá hải quân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trung tá hải quân

    • Anh ấy là trung tá hải quân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.