海关部门

海关部门
hǎiguānmén
hải quan bộ môn

cơ quan hải quan

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cơ quan hải quan

    • Bộ phận hải quan chịu trách nhiệm kiểm tra hàng hóa xuất nhập khẩu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.