Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
浴血苦战
浴血苦战
dục huyết khổ chiến
chiến đấu đẫm máu gian khổ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiến đấu đẫm máu gian khổ [thành ngữ]
- 。
Đây là một cuộc chiến đấu đẫm máu và gian khổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
浴血苦战
Phồn thể浴血苦戰
dục huyết khổ chiến
chiến đấu đẫm máu gian khổ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiến đấu đẫm máu gian khổ [thành ngữ]
- 。
Đây là một cuộc chiến đấu đẫm máu và gian khổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)