浴火重生

浴火重生
huǒchóngshēng
dục hoả trùng sinh

vươn lên từ tro tàn; tái sinh trong lửa [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vươn lên từ tro tàn; tái sinh trong lửa [thành ngữ]

    • Tái sinh từ lửa, phượng hoàng niết bàn.

  2. động từ

    tái sinh từ lửa; hồi sinh sau gian khổ [thành ngữ]

    • Tái sinh từ lửa, anh ấy trở nên mạnh mẽ hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.