浮肿

浮肿
zhǒng
phù trũng

phù nề; sưng phù; phù thũng

1 nghĩa#48068
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phù nề; sưng phù; phù thũng

    • Chân anh ấy hơi bị phù.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.