浮想联翩

浮想联翩
xiǎngliánpiān
phù tưởng liên phiên

ý nghĩ nối tiếp nhau dồn dập; tưởng tượng miên man [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ý nghĩ nối tiếp nhau dồn dập; tưởng tượng miên man [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn để trí tưởng tượng bay bổng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.