浮动地狱

浮动地狱
dòng
phù động địa ngục

địa ngục nổi (tàu chở nô lệ hoặc tù nhân trong điều kiện khắc nghiệt)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    địa ngục nổi (tàu chở nô lệ hoặc tù nhân trong điều kiện khắc nghiệt)

    • Địa ngục nổi là một nơi đáng sợ.

  2. danh từ

    tàu chở nô lệ; địa ngục trôi nổi

    • “Địa ngục nổi” là tên gọi khác của tàu nô lệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.