浮力调整背心

浮力调整背心
tiáozhěngbèixīn
phù lực điều chỉnh bối tâm

áo điều chỉnh lực nổi (BCD – thiết bị bù nổi trong lặn biển)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    áo điều chỉnh lực nổi (BCD – thiết bị bù nổi trong lặn biển)

    • BCD là thiết bị lặn.

  2. danh từ

    Áo bù lực (thiết bị điều chỉnh độ nổi khi lặn); BCD

    • Áo phao điều chỉnh độ nổi là thiết bị của thợ lặn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.