Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.
/
浓缩
浓缩
nồng súc
cô đặc; cô đọng; cô đặc lại
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#23358
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cô đặc; cô đọng; cô đặc lại
- 。
Loại nước ép này là loại cô đặc.
- 貳动động từ
làm giàu (năng lượng hạt nhân)
- 。
Urani làm giàu là chìa khóa của vũ khí hạt nhân.
- 參名danh từ
cà phê espresso (viết tắt); cô đặc; cô đọng
- 。
Tôi thích uống cà phê espresso.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 宿túc(nghỉ ngơi, thu mình lại)HÌNH THANH
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
浓缩
Phồn thể濃縮
nồng súc
cô đặc; cô đọng; cô đặc lại
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#23358
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cô đặc; cô đọng; cô đặc lại
- 。
Loại nước ép này là loại cô đặc.
- 貳动động từ
làm giàu (năng lượng hạt nhân)
- 。
Urani làm giàu là chìa khóa của vũ khí hạt nhân.
- 參名danh từ
cà phê espresso (viết tắt); cô đặc; cô đọng
- 。
Tôi thích uống cà phê espresso.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 宿túc(nghỉ ngơi, thu mình lại)HÌNH THANH
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)