yóu
do
bộ kim · 10 nét

uranium (hóa học); urani

2 nghĩa#22739
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    uranium (hóa học); urani

    • Urani là một nguyên tố phóng xạ.

  2. danh từ

    phát âm Đài Loan [you4]

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.