精华
精华
tinh hoa
tinh hoa; tinh túy; phần ưu tú nhất
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#18052
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tinh hoa; tinh túy; phần ưu tú nhất
- 。
Đây là tinh hoa của cuốn sách này.
- 貳名danh từ
thực chất; bản chất; thực tế
- 參名danh từ
linh hồn chân thật; bản tính chân linh
- 肆名danh từ
tinh hoa; phần hay nhất
- 伍名danh từ
tinh hoa; phần hay nhất; cái tốt nhất
Đang tải…
精华
Phồn thể精華
tinh hoa
tinh hoa; tinh túy; phần ưu tú nhất
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#18052
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tinh hoa; tinh túy; phần ưu tú nhất
- 。
Đây là tinh hoa của cuốn sách này.
- 貳名danh từ
thực chất; bản chất; thực tế
- 參名danh từ
linh hồn chân thật; bản tính chân linh
- 肆名danh từ
tinh hoa; phần hay nhất
- 伍名danh từ
tinh hoa; phần hay nhất; cái tốt nhất
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 米mǐgạo; mét (đơn vị đo lường)
- 糟zāobã; cặn bã; xỉ (bóng) kẻ tồi; rác rưởi
- 糖tángđường; kẹo; đường mía; chất ngọt
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 粄bǎngương mẫu; tấm gương; hình mẫu
- 粘zhāntay súng; xạ thủ; (khẩu) người viết thuê
- 粉fěnbột đỏ; thuốc (đặc biệt thuốc đan)
- 精jīngthực chất; bản chất; thực tế
- 粗cūbiến thể của 粗[cu1]
- 粥zhōucháo (gạo)
- 粪fènphân bón; phân chuồng (ngâm ủ)
- 糗qiǔtự đề cao; khoe khoang; tâng bốc (quá mức)