Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.
/
浓妆艳抹
浓妆艳抹
nồng trang diễm mạt
trang điểm đậm và lòe loẹt [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trang điểm đậm và lòe loẹt [thành ngữ]
- 。
Cô ấy thích trang điểm đậm.
- 貳形tính từ
trang điểm đậm và diêm dúa; phấn son lòe loẹt [thành ngữ]
- 。
Cô ấy luôn xuất hiện tại bữa tiệc với vẻ ngoài lộng lẫy và trang điểm đậm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 末mạt(đầu ngọn, tận cùng)HÌNH THANH
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
浓妆艳抹
Phồn thể濃妝艷抹
nồng trang diễm mạt
trang điểm đậm và lòe loẹt [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trang điểm đậm và lòe loẹt [thành ngữ]
- 。
Cô ấy thích trang điểm đậm.
- 貳形tính từ
trang điểm đậm và diêm dúa; phấn son lòe loẹt [thành ngữ]
- 。
Cô ấy luôn xuất hiện tại bữa tiệc với vẻ ngoài lộng lẫy và trang điểm đậm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)