浓妆艳抹

浓妆艳抹
nóngzhuāngyàn
nồng trang diễm mạt

trang điểm đậm và lòe loẹt [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trang điểm đậm và lòe loẹt [thành ngữ]

    • Cô ấy thích trang điểm đậm.

  2. tính từ

    trang điểm đậm và diêm dúa; phấn son lòe loẹt [thành ngữ]

    • Cô ấy luôn xuất hiện tại bữa tiệc với vẻ ngoài lộng lẫy và trang điểm đậm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.