Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.
/
浓墨重彩
浓墨重彩
nồng mặc trọng thái
màu sắc đậm đà rực rỡ; miêu tả công phu tỉ mỉ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
màu sắc đậm đà rực rỡ; miêu tả công phu tỉ mỉ [thành ngữ]
- ,。
Bức tranh này màu sắc đậm đà, rất đẹp.
- 貳形tính từ
dùng bút mực đậm màu sắc rực rỡ; (bóng) miêu tả sinh động tỉ mỉ [thành ngữ]
- 。
Bộ phim này đã miêu tả thời đại đó một cách sống động và chi tiết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ浓墨重彩
Phồn thể濃墨重彩
nồng mặc trọng thái
màu sắc đậm đà rực rỡ; miêu tả công phu tỉ mỉ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
màu sắc đậm đà rực rỡ; miêu tả công phu tỉ mỉ [thành ngữ]
- ,。
Bức tranh này màu sắc đậm đà, rất đẹp.
- 貳形tính từ
dùng bút mực đậm màu sắc rực rỡ; (bóng) miêu tả sinh động tỉ mỉ [thành ngữ]
- 。
Bộ phim này đã miêu tả thời đại đó một cách sống động và chi tiết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)