浓墨重彩

浓墨重彩
nóngzhòngcǎi
nồng mặc trọng thái

màu sắc đậm đà rực rỡ; miêu tả công phu tỉ mỉ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    màu sắc đậm đà rực rỡ; miêu tả công phu tỉ mỉ [thành ngữ]

    • Bức tranh này màu sắc đậm đà, rất đẹp.

  2. tính từ

    dùng bút mực đậm màu sắc rực rỡ; (bóng) miêu tả sinh động tỉ mỉ [thành ngữ]

    • Bộ phim này đã miêu tả thời đại đó một cách sống động và chi tiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.