清淡

清淡
qīngdàn
thanh đạm

nhạt; thanh đạm; (của thức ăn) ít dầu mỡ, ít gia vị

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#48247
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhạt; thanh đạm; (của thức ăn) ít dầu mỡ, ít gia vị

    • Tôi thích ăn đồ ăn thanh đạm.

  2. tính từ

    ế ẩm; ảm đạm (buôn bán)

    • Gần đây việc kinh doanh rất ảm đạm.

  3. tính từ

    khô khan; nhạt nhẽo; cứng đơ

    • Món ăn này rất thanh đạm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.