Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
/
济困扶危
济困扶危
tế khốn phò nguy
giúp đỡ người hoạn nạn khốn khó [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giúp đỡ người hoạn nạn khốn khó [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên giúp đỡ những người gặp khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 夫phu(người đàn ông trưởng thành)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
济困扶危
Phồn thể濟困扶危
tế khốn phò nguy
giúp đỡ người hoạn nạn khốn khó [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giúp đỡ người hoạn nạn khốn khó [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên giúp đỡ những người gặp khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)