Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.
/
浅源地震
浅源地震
thiển nguyên địa chấn
động đất nông (tâm chấn sâu dưới 70 km)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
động đất nông (tâm chấn sâu dưới 70 km)
- 。
Động đất nông có sức tàn phá rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 雨vũ(mưa)BỘ
- 辰thần(thời giờ, sao Thần)HÌNH THANH
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
浅源地震
Phồn thể淺源地震
thiển nguyên địa chấn
động đất nông (tâm chấn sâu dưới 70 km)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
động đất nông (tâm chấn sâu dưới 70 km)
- 。
Động đất nông có sức tàn phá rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 雨vũ(mưa)BỘ
- 辰thần(thời giờ, sao Thần)HÌNH THANH
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)