浅尝辄止

浅尝辄止
qiǎnchángzhézhǐ
thiển thường triếp chỉ

nếm thử rồi dừng; chỉ biết qua loa mà không đi sâu [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nếm thử rồi dừng; chỉ biết qua loa mà không đi sâu [thành ngữ]

    • Học tập không thể chỉ biết sơ sài rồi dừng lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.