Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
/
流离颠沛
流离颠沛
lưu ly điên bái
lưu lạc, xiêu dạt không nơi nương tựa [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lưu lạc, xiêu dạt không nơi nương tựa [thành ngữ]
- 。
Họ sống một cuộc đời lưu lạc, không nơi nương tựa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ流离颠沛
Phồn thể流離顛沛
lưu ly điên bái
lưu lạc, xiêu dạt không nơi nương tựa [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lưu lạc, xiêu dạt không nơi nương tựa [thành ngữ]
- 。
Họ sống một cuộc đời lưu lạc, không nơi nương tựa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)