流离颠沛

流离颠沛
liúdiānpèi
lưu ly điên bái

lưu lạc, xiêu dạt không nơi nương tựa [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lưu lạc, xiêu dạt không nơi nương tựa [thành ngữ]

    • Họ sống một cuộc đời lưu lạc, không nơi nương tựa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.