流离失所

流离失所
liúshīsuǒ
lưu ly thất sở

lưu lạc, mất nhà cửa; tha hương vô định [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lưu lạc, mất nhà cửa; tha hương vô định [thành ngữ]

    • Họ lưu lạc không nhà, cuộc sống rất khó khăn.

  2. tính từ

    phiêu bạt không nơi nương tựa; tha hương lưu lạc [thành ngữ]

    • Chiến tranh khiến nhiều người phải lưu lạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.