Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
/
流氓国家
流氓国家
lưu manh quốc gia
nhà nước côn đồ; quốc gia lưu manh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà nước côn đồ; quốc gia lưu manh
- 。
Quốc gia lưu manh là vấn đề của cộng đồng quốc tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
流氓国家
Phồn thể流氓國家
lưu manh quốc gia
nhà nước côn đồ; quốc gia lưu manh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà nước côn đồ; quốc gia lưu manh
- 。
Quốc gia lưu manh là vấn đề của cộng đồng quốc tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)