流氓国家

流氓国家
liúmángguójiā
lưu manh quốc gia

nhà nước côn đồ; quốc gia lưu manh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà nước côn đồ; quốc gia lưu manh

    • Quốc gia lưu manh là vấn đề của cộng đồng quốc tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.