小混混

小混混
xiǎohùnhùn
tiểu hỗn hỗn

kẻ xấu; tên lưu manh

3 nghĩa#12518
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ xấu; tên lưu manh

    品行不好的年轻人;经常惹麻烦的坏人pǐnxíng búhǎo de niánqīng rén; jīngcháng ruǎ máfan de huàirén

    • Anh ta là một tên côn đồ.

  2. danh từ

    côn đồ; du côn; (khẩu) đứa bất hảo

    行为不好、在街上闲逛的年轻人xíngwéi búhǎo、zài jiēshang xiánguàng de niánqīng rén

  3. danh từ

    người mê ăn; kẻ háu ăn; (khẩu) con mọt ăn

    不务正业、闲散无所事事的人bù wù zhèngyè、xiánsan wú suǒ shìshì de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.