地痞

地痞
địa bĩ

côn đồ địa phương; lưu manh; du côn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    côn đồ địa phương; lưu manh; du côn

    • Anh ta là một tên côn đồ.

  2. danh từ

    kẻ lưu manh địa phương; côn đồ

    • Anh ta là một tên côn đồ địa phương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.