水土

水土
shuǐ
thuỷ thổ

đất và nước; thủy thổ (khí hậu và điều kiện tự nhiên của một vùng)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đất và nước; thủy thổ (khí hậu và điều kiện tự nhiên của một vùng)

    • Thổ nhưỡng ở đây rất tốt.

  2. nước mặt; nước bề mặt đất

  3. danh từ

    đất và nước; thủy thổ; môi trường tự nhiên (của một vùng)

    • Môi trường tự nhiên ở nơi này rất tốt.

  4. khí hậu; thời tiết; chờ đợi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.