流动儿童

流动儿童
liúdòngértóng
lưu động nhi đồng

trẻ em của công nhân di cư; nhi đồng lưu động

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trẻ em của công nhân di cư; nhi đồng lưu động

    • Giáo dục trẻ em di cư là một vấn đề xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.