Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
/
流动儿童
流动儿童
lưu động nhi đồng
trẻ em của công nhân di cư; nhi đồng lưu động
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trẻ em của công nhân di cư; nhi đồng lưu động
- 。
Giáo dục trẻ em di cư là một vấn đề xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ流动儿童
Phồn thể流動兒童
lưu động nhi đồng
trẻ em của công nhân di cư; nhi đồng lưu động
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trẻ em của công nhân di cư; nhi đồng lưu động
- 。
Giáo dục trẻ em di cư là một vấn đề xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)