Tới nội dung chính

流

流
liú
lưu
⽔bộ thuỷ · 10 nét

chảy; lưu thông; trôi

HSK 2 (3.0)8 nghĩa#5508
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chảy; lưu thông; trôi

    中水或其他液体不断移动shuǐ huò qítā yètǐ búduàn yídòng

    • 。

      Nước chảy từ trên núi xuống.

  2. 貳动động từ

    chảy; trôi; lưu động

    中液体或气体不断移动yètǐ huò qìtǐ búduàn yídòng

    • 。

      Nước đang chảy.

  3. 參名danh từ

    dòng chảy; luồng; dòng (nước hoặc thứ gì đó tương tự)

    中水或其他物质连续向下运动的样子shuǐ huò qítā wùzhì liánxù xiàngxià yùndòng de yàngzi

    • 。

      Dòng chảy của con sông này rất xiết.

  4. 肆动động từ

    lan truyền ra; phát tán; truyền ra ngoài

    中向周围传播、散开xiàng zhōuwei chuánbō、sǎnkāi

    • 。

      Tin tức này lan truyền rất nhanh.

  5. 伍动động từ

    lưu thông; lan truyền; chảy

    中水或液体向下移动;东西在人群中传播shuǐ huò yètǐ xiàng xià yídòng; dōngxi zài rénqún zhōng chuánbō

  6. 陸名danh từ

    hạng; loại; cấp độ

    中等级或类别děngjí huòzhě lèibié

    • 。

      Học sinh lớp này đều là loại nhất.

  7. 柒动động từ

    sa ngã; đọa lạc; suy đồi

    中变坏、品质下降biàn huài、pǐnzhì xiàjiàng

    • 。

      Anh ấy sa vào hình thức.

  8. 捌动động từ

    lưu đày; đày ải

    中把人送到远地方,不让回来bǎ rén sòng dào yuǎn dìfang, búràng huíláI

    • 。

      Anh ấy bị lưu đày rồi.

流
liú
lưu
BỘ THỦ⽔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu