Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
流
chảy; lưu thông; trôi
NGHĨA
- 壹动động từ
chảy; lưu thông; trôi
中水或其他液体不断移动shuǐ huò qítā yètǐ búduàn yídòng
- 。
Nước chảy từ trên núi xuống.
- 貳动động từ
chảy; trôi; lưu động
中液体或气体不断移动yètǐ huò qìtǐ búduàn yídòng
- 。
Nước đang chảy.
- 參名danh từ
dòng chảy; luồng; dòng (nước hoặc thứ gì đó tương tự)
中水或其他物质连续向下运动的样子shuǐ huò qítā wùzhì liánxù xiàngxià yùndòng de yàngzi
- 。
Dòng chảy của con sông này rất xiết.
- 肆动động từ
lan truyền ra; phát tán; truyền ra ngoài
中向周围传播、散开xiàng zhōuwei chuánbō、sǎnkāi
- 。
Tin tức này lan truyền rất nhanh.
- 伍动động từ
lưu thông; lan truyền; chảy
中水或液体向下移动;东西在人群中传播shuǐ huò yètǐ xiàng xià yídòng; dōngxi zài rénqún zhōng chuánbō
- 陸名danh từ
hạng; loại; cấp độ
中等级或类别děngjí huòzhě lèibié
- 。
Học sinh lớp này đều là loại nhất.
- 柒动động từ
sa ngã; đọa lạc; suy đồi
中变坏、品质下降biàn huài、pǐnzhì xiàjiàng
- 。
Anh ấy sa vào hình thức.
- 捌动động từ
lưu đày; đày ải
中把人送到远地方,不让回来bǎ rén sòng dào yuǎn dìfang, búràng huíláI
- 。
Anh ấy bị lưu đày rồi.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
chảy; lưu thông; trôi
中水或其他液体不断移动shuǐ huò qítā yètǐ búduàn yídòng
- 。
Nước chảy từ trên núi xuống.
- 貳动động từ
chảy; trôi; lưu động
中液体或气体不断移动yètǐ huò qìtǐ búduàn yídòng
- 。
Nước đang chảy.
- 參名danh từ
dòng chảy; luồng; dòng (nước hoặc thứ gì đó tương tự)
中水或其他物质连续向下运动的样子shuǐ huò qítā wùzhì liánxù xiàngxià yùndòng de yàngzi
- 。
Dòng chảy của con sông này rất xiết.
- 肆动động từ
lan truyền ra; phát tán; truyền ra ngoài
中向周围传播、散开xiàng zhōuwei chuánbō、sǎnkāi
- 。
Tin tức này lan truyền rất nhanh.
- 伍动động từ
lưu thông; lan truyền; chảy
中水或液体向下移动;东西在人群中传播shuǐ huò yètǐ xiàng xià yídòng; dōngxi zài rénqún zhōng chuánbō
- 陸名danh từ
hạng; loại; cấp độ
中等级或类别děngjí huòzhě lèibié
- 。
Học sinh lớp này đều là loại nhất.
- 柒动động từ
sa ngã; đọa lạc; suy đồi
中变坏、品质下降biàn huài、pǐnzhì xiàjiàng
- 。
Anh ấy sa vào hình thức.
- 捌动động từ
lưu đày; đày ải
中把人送到远地方,不让回来bǎ rén sòng dào yuǎn dìfang, búràng huíláI
- 。
Anh ấy bị lưu đày rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)