派克大衣

派克大衣
pài
phái khắc đại y

áo khoác parka; áo phao dài có mũ

1 nghĩaLượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    áo khoác parka; áo phao dài có mũ

    • Chiếc áo khoác parka này rất ấm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.