活色生香

活色生香
huóshēngxiāng
hoạt sắc sinh hương

sống động, rực rỡ và thơm ngát; (bóng) quyến rũ, hấp dẫn [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sống động, rực rỡ và thơm ngát; (bóng) quyến rũ, hấp dẫn [thành ngữ]

    • Trong vườn hoa nở rộ, rực rỡ sắc hương.

  2. tính từ

    sống động quyến rũ; hấp dẫn mê hồn [thành ngữ]

    • Cô ấy là một người phụ nữ quyến rũ.

  3. tính từ

    sống động, hương sắc tươi tràn (miêu tả tác phẩm văn học hoặc hội hoạ sinh động như thật) [thành ngữ]

    • Bức tranh này sống động như thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.