活捉

活捉
huózhuō
hoạt tróc

bắt sống

1 nghĩa#16729
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắt sống

    • Họ đã bắt sống kẻ thù.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.