活字印刷

活字印刷
huóyìnshuā
hoạt tự ấn xoát

in ấn bằng chữ rời (kỹ thuật in chữ di động)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    in ấn bằng chữ rời (kỹ thuật in chữ di động)

    • Kỹ thuật in chữ rời là một trong Tứ đại phát minh của Trung Quốc cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.