活动房

活动房
huódòngfáng
hoạt động phòng

nhà lắp ghép; nhà di động; nhà tiền chế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà lắp ghép; nhà di động; nhà tiền chế

    • Nhà lắp ghép rất tiện lợi.

  2. danh từ

    nhà lắp ghép; nhà tiền chế; nhà di động

    • Họ sống trong nhà tiền chế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.