活动场地

活动场地
huódòngchǎng
hoạt động trường địa

địa điểm hoạt động; sân bãi; địa điểm tổ chức sự kiện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    địa điểm hoạt động; sân bãi; địa điểm tổ chức sự kiện

    • Địa điểm hoạt động này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.