活力四射

活力四射
huóshè
hoạt lực tứ xạ

cảm giác năng động; sức sống động

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cảm giác năng động; sức sống động

    • Anh ấy là một người năng động.

  2. tính từ

    hào hứng; say mê; thú vị

    • Anh ấy là một người tràn đầy năng lượng.

  3. tính từ

    tràn đầy năng lượng; sôi nổi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.