洗脱

洗脱
tuō
tẩy thoát

rửa trôi; xói mòn; xói rửa

3 nghĩa#31424
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. rửa trôi; xói mòn; xói rửa

  2. động từ

    gội đầu; tắm gội; tẩy rửa

    • Anh ấy đã được minh oan mọi tội danh.

  3. động từ

    chỉnh đốn và thanh lọc; thanh trừng

    • Anh ấy đã được minh oan.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.