洗者若翰

洗者若翰
zhěRuòhàn
tẩy giả nhược hàn

Thánh Gioan Tẩy Giả

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thánh Gioan Tẩy Giả

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.