洗碗

洗碗
wǎn
tẩy oản

rửa bát; rửa chén

1 nghĩa#16128
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rửa bát; rửa chén

    • Tôi rửa bát mỗi ngày.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.