洗劫

洗劫
jié
tẩy kiếp

cướp bóc; vơ vét; tàn phá

1 nghĩa#21254
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cướp bóc; vơ vét; tàn phá

    • Họ đã cướp bóc cả ngôi làng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.