洗净

洗净
jìng
tẩy tịnh

rửa sạch; giặt sạch

1 nghĩa#31112
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rửa sạch; giặt sạch

    • Xin hãy rửa sạch trái cây.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.