洒落

洒落
luò
sái lạc

rơi lả tả; rải rác xuống (như ánh sáng, cánh hoa, lá cây...)

2 nghĩa#49932
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rơi lả tả; rải rác xuống (như ánh sáng, cánh hoa, lá cây...)

    • Nước mưa rơi lả tả trên mặt đất.

  2. tính từ

    (văn) phóng khoáng, tự tại; tự nhiên thanh thoát

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước tưới rải đều như gió tây thổi mát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.