Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
光线
ánh sáng; luồng sáng
NGHĨA
- 壹名danh từ
ánh sáng; luồng sáng
中光的传播,照亮物体的射线guāng de chuánbō, zhàoliàng wùtǐ de shèxiàn
- 。
Phòng ở đây ánh sáng rất tốt.
- 貳名danh từ
chiếu sáng; độ chiếu sáng; ánh sáng
中太阳或灯发出来的亮光tàiyáng huò dēng fāchūlái de liàngguāng
- 。
Phòng ở đây có ánh sáng rất tốt.
- 參名danh từ
ánh sáng; tia sáng; nguồn sáng (cho ảnh chụp)
中从光源发出的亮光cóng guāngyuán fāchū de liàngguang
- 。
Ánh sáng đèn ở đây rất tốt.
- 肆名danh từ
tia sáng
中从光源发出的亮光;光的传播路线cóng guāngyuán fāchū de liàngguāng;guāng de chuánbō lùxiàn
- 。
Ánh sáng trong căn phòng này rất tốt.
解字
GIẢI TỰánh sáng; luồng sáng
NGHĨA
- 壹名danh từ
ánh sáng; luồng sáng
中光的传播,照亮物体的射线guāng de chuánbō, zhàoliàng wùtǐ de shèxiàn
- 。
Phòng ở đây ánh sáng rất tốt.
- 貳名danh từ
chiếu sáng; độ chiếu sáng; ánh sáng
中太阳或灯发出来的亮光tàiyáng huò dēng fāchūlái de liàngguāng
- 。
Phòng ở đây có ánh sáng rất tốt.
- 參名danh từ
ánh sáng; tia sáng; nguồn sáng (cho ảnh chụp)
中从光源发出的亮光cóng guāngyuán fāchū de liàngguang
- 。
Ánh sáng đèn ở đây rất tốt.
- 肆名danh từ
tia sáng
中从光源发出的亮光;光的传播路线cóng guāngyuán fāchū de liàngguāng;guāng de chuánbō lùxiàn
- 。
Ánh sáng trong căn phòng này rất tốt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo