光线

光线
guāngxiàn
quang tuyến

ánh sáng; luồng sáng

HSK 5 (3.0)4 nghĩa#6929Lượng từ 条 / 道
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ánh sáng; luồng sáng

    光的传播,照亮物体的射线guāng de chuánbō, zhàoliàng wùtǐ de shèxiàn

    • Phòng ở đây ánh sáng rất tốt.

  2. danh từ

    chiếu sáng; độ chiếu sáng; ánh sáng

    太阳或灯发出来的亮光tàiyáng huò dēng fāchūlái de liàngguāng

    • Phòng ở đây có ánh sáng rất tốt.

  3. danh từ

    ánh sáng; tia sáng; nguồn sáng (cho ảnh chụp)

    从光源发出的亮光cóng guāngyuán fāchū de liàngguang

    • Ánh sáng đèn ở đây rất tốt.

  4. danh từ

    tia sáng

    从光源发出的亮光;光的传播路线cóng guāngyuán fāchū de liàngguāng;guāng de chuánbō lùxiàn

    • Ánh sáng trong căn phòng này rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(ánh sáng nhỏ tỏa ra phía trên)HỘI Ý
  • ngột(người đứng thẳng)HỘI Ý

Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.