Tưới cây là dùng nước (氵) đổ xuống như thời vua Nghiêu (尧) trị thủy.
/
浇
浇
kiêu
⽔bộ thuỷ · 9 néttưới; tưới nước
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#20121
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tưới; tưới nước
- 。
Nông dân đang tưới đất.
- 貳动động từ
tưới; tưới nước
- 。
Xin hãy tưới nước cho hoa.
- 參动động từ
tưới; rót (chất lỏng)
- 肆动động từ
đúc (kim loại nóng chảy); tưới (nước)
- 。
Anh ấy đúc sắt nóng chảy thành hình.
- 伍动động từ
đúc khuôn; tưới (nước)
- 。
Anh ấy đã đúc một cái khuôn.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
浇
Phồn thể澆
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tưới; tưới nước
- 。
Nông dân đang tưới đất.
- 貳动động từ
tưới; tưới nước
- 。
Xin hãy tưới nước cho hoa.
- 參动động từ
tưới; rót (chất lỏng)
- 肆动động từ
đúc (kim loại nóng chảy); tưới (nước)
- 。
Anh ấy đúc sắt nóng chảy thành hình.
- 伍动động từ
đúc khuôn; tưới (nước)
- 。
Anh ấy đã đúc một cái khuôn.
KẾT HỢP4 cụm
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)