Tới nội dung chính

浇

浇
jiāo
kiêu
⽔bộ thuỷ · 9 nét

tưới; tưới nước

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#20121
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tưới; tưới nước

    • 。

      Nông dân đang tưới đất.

  2. 貳动động từ

    tưới; tưới nước

    • 。

      Xin hãy tưới nước cho hoa.

  3. 參动động từ

    tưới; rót (chất lỏng)

  4. 肆动động từ

    đúc (kim loại nóng chảy); tưới (nước)

    • 。

      Anh ấy đúc sắt nóng chảy thành hình.

  5. 伍动động từ

    đúc khuôn; tưới (nước)

    • 。

      Anh ấy đã đúc một cái khuôn.

浇
jiāo
kiêu
BỘ THỦ⽔
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu